|
Giới thiệu một số nhóm sản phẩm
1. Nhóm sản
phẩm có tính chất cung cấp thông tin:
Thông
tin về tài chính doanh nghiệp, thông tin về đấu
giá, thông tin về niêm yết, cơ cấu cổ đông,
thị trường OTC... Tuỳ theo từng đối tượng
mà các thông tin này sẽ cung cấp cho phù hợp. Việc
cung cấp thông tin có thể dưới nhiều hình
thức:
(1)
Miễn phí đối với thông tin đại chúng;
(2)
Phí theo hình thức thuê bao trả định kỳ
đối với những thông tin cung cấp thường
xuyên về một số nội dung cụ thể;
(3)
phí theo từng lần giao dịch đối với
những yêu cầu đặc thù.;
2. Nhóm sản
phẩm có tính chất giải pháp:
Trên
cơ sở các thông tin đầu vào do khách hàng cung
cấp hoặc do Công ty tự thu thập, Công ty đưa
ra những giải pháp phần mềm quản lý, tư
vấn tài chính... để từ đó khách hàng có
sự lựa chọn, quyết định cho phù hợp.
3. Nhóm sản
phẩm có tính chất thủ tục hành chính:
Các
sản phẩm này có tính chất giúp khách hàng thực
hiện các giao dịch mà họ không muốn làm hoặc
không muốn mất thời gian, chẳng hạn như
thủ tục đăng ký tham gia đấu giá,
đăng ký mã giao dich ( trading code), hoặc không muốn
xuất hiện chính thức trong một số giao dịch
vì những lý do nào đó.
4. Nhóm sản
phẩm môi giới, giao dịch, uỷ thác quản lý danh
mục đầu tư:
Các
loại phí này theo nguyên tắc high risk – high return, khách hàng
muốn hưởng lợi nhuận cao thì phải chấp
nhận chi phí cao. Biểu phí cụ thể sẽ trong
Bảng dưới đây.
5. Nhóm sản
phẩm nghiên cứu, phân tích tài chính:
Đây
là sản những sản phẩm là kết quả của
quá trình phân tích, hoặc nghiên cứu của Công ty cho
một nội dung hay đối tượng nào đó.
Những sản phầm này sẽ được khách hàng
sử dụng để khai thác trên thị trường,
chẳng hạn như tính giá của các sản phẩm phái
sinh, dự đoán các biện động về thị trường,
về cổ phiếu...
Bảng phí áp dụng
|
TT
|
Loại
hình dịch vụ và sản phẩm
|
Mức
phí
|
Ghi
chú
|
|
1
.
|
Cung
cấp thông tin
|
|
|
|
|
-
Thông tin đại chúng về đấu giá OTC
|
Miễn
phí
|
Trừ
phí sao chụp tài liệu và dịch thuật
|
|
|
-
Thông tin về tài chính DN
|
Tối
thiểu 100 $
|
|
|
|
-
Cung cấp thông tin định kỳ
|
30
$/ tháng
|
|
|
2
.
|
Tư
vấn và cung cấp giải pháp tài chính
|
Theo
thoả thuận
|
|
|
3
.
|
Cung
cấp dịch vụ làm thủ tục hành chính
|
|
|
|
|
-
Làm thủ tục đăng ký mở trading code
|
200
$
|
|
|
|
-
Thủ tục đăng ký đấu giá
|
30
$
|
|
|
|
-
Thủ tục lưu ký
|
30
$
|
|
|
4
.
|
Dịch
vụ môi giới, giao dịch, uỷ thác đầu tư
|
|
|
|
|
-
Môi giới, giao dịch
|
0,35
– 5%/trị giá
|
|
|
|
-
Uỷ thác đầu tư chịu 100% rủi ro
|
50%
lợi nhuận
|
|
|
|
-
Uỷ thác đầu tư chịu 50% rủi ro
|
20%
lợi nhuận
|
|
|
5
.
|
Cung
cấp sản phẩm, nghiên cứu, phần tích
|
Thoả
thuận
|
|
|